100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

窒息 (zhì xī): để nghẹt thở

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để nghẹt thở
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để nghẹt thở
  • để ngạt thở

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 因为呼吸道被堵塞或受到压迫,不能正常呼吸,甚至完全停止呼吸,有生命危险
  • 也比喻感到极度压抑、透不过气,无法自由表达或发展。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,,,。

While eating fish, he accidentally swallowed a fishbone that got stuck in his throat and immediately felt a choking sensation, which frightened his family into taking him to the hospital right away.

,,,,。

The small room had its windows tightly shut and no air circulation; after staying there a while, he felt almost suffocated, so he quickly opened the door and went outside to breathe fresh air.

,,,,。

Upon hearing the news of his mother's sudden death, he felt a wave of suffocation, his chest tightened, and he couldn't speak, only standing there in a daze.

,,,,。

In the last minute of the game, the opponent scored two goals in a row to take the lead, making the atmosphere in the entire stadium so tense that it was suffocating, and the audience held their breath.

,,,。

He is allergic to cat fur; as soon as he entered his friend's house where a cat was kept, he sneezed nonstop and then began to choke, so his friend quickly took him to the hospital.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập