100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

等 (děng): đợi; chờ; vào lúc; khi; cho đến khi; vân vân; v.v.; và những người khác; (dạng ràng buộc) loại; cấp; hạng; (dạng ràng buộc) bằng; giống như; (dùng để kết thúc liệt kê); (văn học) (hậu tố số nhiều gắn với đại từ nhân xưng hoặc danh từ); đợi; chờ; vào lúc; khi; cho đến khi; vân vân; v.v.; và những người khác; (dạng ràng buộc) loại; cấp; hạng; (dạng ràng buộc) bằng; giống như

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 4auxiliary, (noun, classifier)

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
đợi; chờ; vào lúc; khi; cho đến khi; vân vân; v.v.; và những người khác; (dạng ràng buộc) loại; cấp; hạng; (dạng ràng buộc) bằng; giống như; (dùng để kết thúc liệt kê); (văn học) (hậu tố số nhiều gắn với đại từ nhân xưng hoặc danh từ); đợi; chờ; vào lúc; khi; cho đến khi; vân vân; v.v.; và những người khác; (dạng ràng buộc) loại; cấp; hạng; (dạng ràng buộc) bằng; giống như
Số chữ
1
Từ loại
auxiliary, (noun, classifier)
Cấp độ HSK
HSK 4
Số nét
12
Bộ thủ
竹
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đợi
  • chờ
  • vào lúc
  • khi
  • cho đến khi
  • vân vân
  • v.v.
  • và những người khác
  • (dạng ràng buộc) loại
  • cấp
  • hạng
  • (dạng ràng buộc) bằng
  • giống như
  • (dùng để kết thúc liệt kê)
  • (văn học) (hậu tố số nhiều gắn với đại từ nhân xưng hoặc danh từ)
  • đợi
  • chờ
  • vào lúc
  • khi
  • cho đến khi
  • vân vân
  • v.v.
  • và những người khác
  • (dạng ràng buộc) loại
  • cấp
  • hạng
  • (dạng ràng buộc) bằng
  • giống như

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 等待、等候某人或某事
  • 表示程度或数量相同,如等于、相等
  • 表示列举未尽,如苹果、香蕉等
  • 表示让某人稍等,如请等一等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

12 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

Please wait for me here for ten minutes.

、。

We bought fruits such as apples and bananas.

。

When I arrive, I'll call you.

。

First-class seats are already sold out.

。

These two lines are equal in length.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập