100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

筑 (zhù): Tên ngắn cho Guiyang 貴陽|Quý Dương [Gui4yang2]

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 7verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
Tên ngắn cho Guiyang 貴陽|Quý Dương [Gui4yang2]
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7
Số nét
12
Bộ thủ
竹
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Tên ngắn cho Guiyang 貴陽|Quý Dương [Gui4yang2]
  • lute năm dây
  • Đài Loan pr. [zhu2]
  • để xây dựng
  • đến ram
  • để đánh

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 筑是贵阳的简称,常用于地名或简称中,如筑城指贵阳这座城市。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

12 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

I'm from Guiyang; you can just call me Zhu.

,。

The final stop of this train is Zhu, which is Guiyang.

。

Our company's office in Zhu (Guiyang) is located in the city center of Guiyang.

,。

He worked and lived in Zhu for ten years and is very familiar with the streets and alleys of Guiyang.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập