100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

简称 (jiǎn chēng): để được rút ngắn để

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun, verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để được rút ngắn để
Số chữ
2
Từ loại
noun, verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để được rút ngắn để
  • viết tắt
  • Hình thức ngắn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指把一个较长的名称简化成一个较短的名称,方便使用
  • 也表示这个简短的名称本身,比如北京大学简称北大
  • 还可以作动词,意思是把某事物简略地称作某个名称,例如大家简称他为老李。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

The People's Republic of China is abbreviated as China.

。

America is the abbreviation of the United States of America.

。

Tsinghua University is abbreviated as Tsinghua.

。

Beida is the abbreviation of Peking University.

。

The United Nations is abbreviated as UN.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập