100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

篇 (piān): tấm giấy

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 4noun, classifier

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
tấm giấy
Số chữ
1
Từ loại
noun, classifier
Cấp độ HSK
HSK 4
Số nét
15
Bộ thủ
竹
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tấm giấy
  • một mảnh văn bản
  • bộ trượt tre bị ràng buộc được sử dụng để lưu giữ hồ sơ (cũ)
  • Phân loại cho các mục viết: chương
  • phân loại cho các mặt hàng bằng văn bản: bài viết, bài luận, chương, câu chuyện, bài thơ
  • piece of writing
  • article
  • essay
  • chapter (như danh từ trong các hợp chất như全篇, 开篇)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 量词,用来计算文章、纸张、书页等。一篇指一整篇文章或一张纸
  • 也指写有文字的纸张或书页。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

15 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

He wrote an article about environmental protection.

。

This essay is written very well.

。

The teacher asked us to read a short story.

。

The whole piece is divided into five chapters.

。

I saw an interesting report in the newspaper.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập