100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

粗 (cū): (của vật dài) rộng; dày; (của vật dạng hạt) thô; (của giọng nói) khàn; (của cách cư xử của ai đó v.v.) thô lỗ; thô thiển; bất cẩn; thô lỗ; xa; xa xôi; rộng (về đường kính); dày; thô; ráp; khàn; trầm (của giọng nói); bất cẩn; thô thiển; thô lỗ; biến thể của 粗[cu1]

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 4adjective

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
(của vật dài) rộng; dày; (của vật dạng hạt) thô; (của giọng nói) khàn; (của cách cư xử của ai đó v.v.) thô lỗ; thô thiển; bất cẩn; thô lỗ; xa; xa xôi; rộng (về đường kính); dày; thô; ráp; khàn; trầm (của giọng nói); bất cẩn; thô thiển; thô lỗ; biến thể của 粗[cu1]
Số chữ
1
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 4
Số nét
11
Bộ thủ
米
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (của vật dài) rộng
  • dày
  • (của vật dạng hạt) thô
  • (của giọng nói) khàn
  • (của cách cư xử của ai đó v.v.) thô lỗ
  • thô thiển
  • bất cẩn
  • thô lỗ
  • xa
  • xa xôi
  • rộng (về đường kính)
  • dày
  • thô
  • ráp
  • khàn
  • trầm (của giọng nói)
  • bất cẩn
  • thô thiển
  • thô lỗ
  • biến thể của 粗[cu1]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指长条形的物体横截面较大,不细
  • 也指颗粒大或不精细
  • 还可形容人性格豪爽、不拘小节或态度鲁莽。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

11 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

This rope is too thick; I can't hold it.

,。

He eats coarse grains and is very healthy.

,。

His voice is very deep, like a loudspeaker.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập