100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

粮食 (liáng shi): thực phẩm thực phẩm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thực phẩm thực phẩm
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thực phẩm thực phẩm
  • ngũ cốc

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 供人食用的谷物、豆类和薯类等食物的总称,通常指未经加工或初加工的主食原料,如大米、小麦、玉米等
  • 也可泛指一切可以充饥的食物。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

There was very little rain this summer, and the grain harvest in the fields was poor, so many farmers were extremely worried.

,,。

During the war, there was a food shortage in the city, and people often had to stand in long lines to buy bread.

,,。

Our school calls on everyone not to waste food: take only as much as you can eat, and you can pack up the leftovers to take home.

,,。

Although this country is small in area, its food production is basically self-sufficient, and it does not need to import rice.

,。

In order to cope with possible natural disasters, the government suggests that every household store some food and drinking water.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập