100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

精力 (jīng lì): năng lượng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
năng lượng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • năng lượng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指精神、体力或心理上的力量,做事情所需要的能量。常用来形容一个人精神饱满、体力充沛,能够专心做事而不容易疲倦
  • 也可以表示在某件事上投入的时间和注意力。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

tinh túy

HSK 5

quyền lực

Câu ví dụ

。

I don't have the energy to exercise today.

,。

He is very busy with work, but he always has plenty of energy.

。

Taking care of children requires a lot of energy and patience.

。

We should put our energy into studying.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập