100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

纠缠 (jiū chán): Để ở trong tangle

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Để ở trong tangle
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Để ở trong tangle
  • để Nag

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指事情或关系混乱复杂,难以理清
  • 也指紧紧缠住别人,不肯放手,使人感到麻烦或困扰。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 7

để gió xung quanh

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

The kitten scattered Grandma's yarn all over the floor, and the threads got tangled together and couldn't be untangled no matter what.

,,。

He accidentally cast the fishing line onto a tree branch, and the line got entangled with the branch; it took him half an hour to get it down.

,,。

These two problems are entangled together; we must first sort out the details before we can find a solution.

,。

She didn't want to continue tangling with that unreasonable person, so she decided to turn around and leave.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập