100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

给 (gěi): cho; để; vì lợi ích của; để cho; cho phép; làm điều gì đó (cho ai); (tương đương ngữ pháp của 被); (tương đương ngữ pháp của 把); (tăng cường câu); cho, để (người thụ hưởng); bởi (dấu hiệu bị động)

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 1verb, (preposition)

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
cho; để; vì lợi ích của; để cho; cho phép; làm điều gì đó (cho ai); (tương đương ngữ pháp của 被); (tương đương ngữ pháp của 把); (tăng cường câu); cho, để (người thụ hưởng); bởi (dấu hiệu bị động)
Số chữ
1
Từ loại
verb, (preposition)
Cấp độ HSK
HSK 1
Số nét
9
Bộ thủ
纟
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cho
  • để
  • vì lợi ích của
  • để cho
  • cho phép
  • làm điều gì đó (cho ai)
  • (tương đương ngữ pháp của 被)
  • (tương đương ngữ pháp của 把)
  • (tăng cường câu)
  • cho, để (người thụ hưởng)
  • bởi (dấu hiệu bị động)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把东西无偿地交给别人,使对方得到
  • 让人做某事或承受某个结果
  • 替、为,表示服务的对象
  • 被,用在被动句中表示不如意的事
  • 向、对,表示动作的方向或对象。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

9 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

Làm ơn cho tôi một ly nước.

。

Anh ấy đã viết một lá thư cho bạn của mình.

。

Cuốn sách này đã được anh ấy đọc xong.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập