100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

缺 (quē): sự thiếu hụt

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 4verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
sự thiếu hụt
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4
Số nét
10
Bộ thủ
缶
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • sự thiếu hụt
  • thiếu hụt
  • thưa thớt
  • bài viết trống
  • Để chạy ngắn
  • To be short of
  • to be short of
  • to be absent
  • to be absent (vắng mặt)
  • thiếu thốn
  • thiếu hụt
  • vacant (vị trí hoặc vị trí)
  • để bỏ lỡ (một lớp học, cuộc họp, vv)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示缺少、不够,数量不足或达不到应有的标准
  • 也指人或事物存在的缺陷、不完整的地方,如缺点、缺陷
  • 还可以表示职务或位置的空白,需要有人来担任或填补,如缺位、空缺。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

10 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

I've been lacking sleep recently, which has caused my body to lack energy.

,。

This project had to be paused due to a lack of funds.

,。

His answer lacked details, so the teacher asked him to add more explanation.

,。

If you lack experience, you can attend training first.

,。

This dish lacks salt, so it tastes a bit bland.

。

Our company is short of staff right now.

。

This dish is missing a little salt.

。

He missed two classes because he was sick.

。

This position has remained vacant.

。

Mountain areas are very short of doctors.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập