100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

罩 (zhào): để che

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 7verb, noun

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
để che
Số chữ
1
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 7
Số nét
13
Bộ thủ
罒
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để che
  • để lan rộng ra
  • một cái bìa
  • một cái bóng
  • một chiếc mũ trùm đầu
  • bẫy cá tre
  • chuồng gà tre
  • (Tw)(coll.)để bảo vệ
  • Trở lại SBS
  • (Tw)(coll.) tuyệt vời
  • không thể tin nổi
  • (Tw)(coll.) (thường được gọi là "tự giữ") để có mọi thứ dưới sự kiểm soát
  • Để có thể xử lý nó

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用东西盖住或套在物体外面,使物体被挡住或受到保护,比如用布把桌子罩起来
  • 指遮盖或套在物体外面的东西,比如灯罩、口罩、床罩
  • 比喻某种不好的事物或气氛笼罩、充满某个地方,比如阴影笼罩着大地。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

13 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

The weather turned cold, so Mom draped a blanket over the sleeping baby.

,。

To keep dust out of the soup, the waiter covered the whole pot with a large glass dome.

,,,。

The power went out, so he quickly found a cloth and covered the candle on the table, letting only a faint glow through.

,。

Thick smoke from the factory shrouded the entire town, forcing residents to turn on streetlights even during the day.

,,。

It was raining hard and he had no umbrella, so he took off his jacket and covered his head with it as he ran home.

,。

This desk lamp has a pretty fabric shade, and the light becomes much softer as it passes through it.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập