100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

美 (měi): (bằng tiếng Anh) The Americas (abbr. cho Châu Mỹ [Mei3 zhou1])

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 4adjective

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
(bằng tiếng Anh) The Americas (abbr. cho Châu Mỹ [Mei3 zhou1])
Số chữ
1
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 4
Số nét
9
Bộ thủ
八
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (bằng tiếng Anh) The Americas (abbr. cho Châu Mỹ [Mei3 zhou1])
  • Hoa Kỳ (abbr. cho Hoa Kỳ| Hoa Kỳ [Mei3guo2])
  • đẹp đẽ
  • rất hài lòng
  • tốt lắm
  • làm đẹp
  • để được hài lòng với bản thân
  • Đẹp
  • đẹp
  • tốt
  • tốt
  • thỏa mãn
  • (bằng tiếng Anh) The Americas (abbr. cho Châu Mỹ)
  • Hoa Kỳ (abbr. cho Mỹ)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指美丽、好看,让人觉得舒服愉快,可形容人、景物、事物或声音
  • 指美好的事物或美好的境界,如美食、美德、美梦
  • 指美洲,是美洲的简称,如美国、北美、南美。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

9 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

The United States is located in North America.

。

Brazil is the largest country in South America.

。

She plans to travel to the Americas.

。

The Americas include North America and South America.

。

Mexico is in North America.

。

The scenery here is very beautiful.

。

She is a beautiful girl.

。

We wish you a bright future.

。

I like Chinese food.

。

He studies in the USA.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập