100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

老 (lǎo): tiền tố dùng trước họ của một người hoặc một chữ số biểu thị thứ tự sinh của trẻ em trong gia đình hoặc để thể hiện tình cảm hoặc sự thân quen; già (của người); đáng kính (người); có kinh nghiệm; lâu năm; luôn luôn; mọi lúc; của quá khứ; rất; lỗi thời; (của thịt v.v.) dai; tiền tố dùng trước họ hoặc chữ số để thân quen; già; đáng kính; có kinh nghiệm; luôn luôn; rất; lỗi thời; dai

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 3adjective, prefix, (adverb)

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
tiền tố dùng trước họ của một người hoặc một chữ số biểu thị thứ tự sinh của trẻ em trong gia đình hoặc để thể hiện tình cảm hoặc sự thân quen; già (của người); đáng kính (người); có kinh nghiệm; lâu năm; luôn luôn; mọi lúc; của quá khứ; rất; lỗi thời; (của thịt v.v.) dai; tiền tố dùng trước họ hoặc chữ số để thân quen; già; đáng kính; có kinh nghiệm; luôn luôn; rất; lỗi thời; dai
Số chữ
1
Từ loại
adjective, prefix, (adverb)
Cấp độ HSK
HSK 3
Số nét
6
Bộ thủ
耂
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tiền tố dùng trước họ của một người hoặc một chữ số biểu thị thứ tự sinh của trẻ em trong gia đình hoặc để thể hiện tình cảm hoặc sự thân quen
  • già (của người)
  • đáng kính (người)
  • có kinh nghiệm
  • lâu năm
  • luôn luôn
  • mọi lúc
  • của quá khứ
  • rất
  • lỗi thời
  • (của thịt v.v.) dai
  • tiền tố dùng trước họ hoặc chữ số để thân quen
  • già
  • đáng kính
  • có kinh nghiệm
  • luôn luôn
  • rất
  • lỗi thời
  • dai

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 放在姓氏前面,用来称呼熟悉的人,表示亲切或随意,如老王、老李
  • 放在数字前面,表示家中孩子的出生顺序,如老大、老二
  • 也可以表示年纪大、时间久或经验丰富。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

6 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

My father is old.

。

Old Wang is my good friend.

。

He is always late.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập