100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

胜 (shèng): chiến thắng / chiến thắng

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 5verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
chiến thắng / chiến thắng
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5
Số nét
9
Bộ thủ
月
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chiến thắng / chiến thắng
  • thành công
  • để đánh bại
  • để vượt qua
  • chiến thắng
  • Superior hơn là
  • Để có được những điều tốt nhất của
  • tốt hơn so với
  • vượt qua
  • Tuyệt vời (Vista)
  • đẹp (công cảnh)
  • Tuyệt vời (xem)
  • (Đài Loan pr. [sheng1]) có thể chịu đựng
  • tương đương với (a task)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 胜利
  • 战胜,打败对手
  • 超过,比另一个好
  • 能够承受,禁得住
  • 优美的景物或境界。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

9 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,,。

After a fierce three-hour match, our volleyball team finally defeated the opponent 3-2 and successfully advanced to the final.

,,,。

Although no one favored them before the match, the team, with firm will and excellent coordination, defeated a stronger opponent and won the audience's respect.

,,。

In the debate competition, she defeated her opponent with clear logic and strong evidence, earning the title of best debater.

,,。

The lawsuit lasted two years, and in the end, the company won the case and received due compensation.

,,,。

He believes that as long as he persists in his efforts, he will surely overcome difficulties and achieve the final victory.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập