100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm

脉搏 (mài bó): xung (cả y tế và tượng trưng)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
xung (cả y tế và tượng trưng)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • xung (cả y tế và tượng trưng)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 心脏跳动时血液冲击动脉壁所产生的有规律的搏动,医生可以通过触摸手腕等部位来感受它,用来判断身体状况
  • 也比喻事物发展变化的趋势或动向,比如时代的脉搏、经济的脉搏。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

The doctor pressed his fingers on the patient's wrist and carefully counted the pulse, finding it was beating much faster than usual.

,。

The nurse came to check his pulse and blood pressure every hour to make sure everything was normal after the surgery.

,,。

After finishing my run, I felt my pulse and could feel my heart still beating violently.

,。

This company laid off its entire R&D department, making people feel the pulse of the economic crisis approaching.

,。

Excellent journalists can always grasp the pulse of the times and write reports that reflect real social issues.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập