100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

腿 (tuǐ): chân; xương hông; chân (của người hoặc động vật); bộ phận hoặc giá đỡ giống chân của đồ vật (ví dụ: chân bàn, ống quần); biến thể cũ của 腿[tui3]

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 3noun

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
chân; xương hông; chân (của người hoặc động vật); bộ phận hoặc giá đỡ giống chân của đồ vật (ví dụ: chân bàn, ống quần); biến thể cũ của 腿[tui3]
Số chữ
1
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3
Số nét
13
Bộ thủ
月
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chân
  • xương hông
  • chân (của người hoặc động vật)
  • bộ phận hoặc giá đỡ giống chân của đồ vật (ví dụ: chân bàn, ống quần)
  • biến thể cũ của 腿[tui3]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 人和动物身体下部用来支撑身体和行走的部分
  • 也指器物上像腿一样起支撑作用的部分,如桌腿、椅子腿。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

13 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

My leg hurts a bit, possibly because I ran too much yesterday.

,,。

She accidentally fell and injured her leg, and needs to rest for a few days.

,。

Running is very helpful for leg exercise, but be careful not to overdo it.

,。

His legs are very long, so he runs very fast.

,。

The doctor suggested he lift his legs more to reduce leg pain.

。

My leg hurts a lot.

。

He broke his leg while running.

。

The legs of these pants are too long.

。

The puppy's legs are very short.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập