100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

膳食 (shàn shí): các bữa ăn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
các bữa ăn
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • các bữa ăn
  • thức ăn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 日常吃的饭菜和食物,通常指一日三餐所摄入的饮食整体。多用于正式或书面表达,强调饮食的种类、搭配和营养。例如膳食均衡,意思是每天吃的食物种类合理、营养全面。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

The doctor advised him to eat more light meals and less greasy food after surgery.

,。

The meals provided by this nursing home are nutritionally balanced and highly praised by family members.

,。

The school cafeteria updates its meal menu weekly to ensure students can eat fresh vegetables and fruits.

,,。

To control her blood sugar, she records her meals daily on her phone and calculates her carbohydrate intake.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập