100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

舅舅 (jiù jiu): mẹ anh trai

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
mẹ anh trai
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • mẹ anh trai
  • Chú mẹ (không chính thức)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 对母亲兄弟的称呼,也就是妈妈的哥哥或弟弟。比母亲年长的叫大舅,比母亲年幼的叫小舅。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

Every Spring Festival, my maternal uncle takes the high-speed train from Shanghai to Beijing to visit us, and he always brings me a big bag of snacks.

,,。

My maternal uncle is a dentist, so every time I have a toothache, my mom tells me to call him first and ask what to do.

,,。

Last month my maternal uncle got married, and I was his best man, helping him fend off quite a few drinks at the wedding.

,,。

When I was little, my maternal uncle often took me fishing by the river. He taught me how to watch the float, but I was always impatient.

,。

After my maternal uncle retired last year, he started learning to paint, and now his landscape paintings have filled the living room at home.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập