100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

船 (chuán): thuyền; tàu; tàu thủy; thuyền; tàu; tàu thủy; phương tiện thủy; biến thể của 船[chuan2]

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 3noun

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
thuyền; tàu; tàu thủy; thuyền; tàu; tàu thủy; phương tiện thủy; biến thể của 船[chuan2]
Số chữ
1
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3
Số nét
11
Bộ thủ
舟
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thuyền
  • tàu
  • tàu thủy
  • thuyền
  • tàu
  • tàu thủy
  • phương tiện thủy
  • biến thể của 船[chuan2]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种水上交通工具,可以在水面或水中行驶,用来载人、运货或捕鱼。常见的有小船、轮船、帆船等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

11 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

We took a boat to that small island.

。

There is a boat on the river.

。

He likes to row a boat on the lake.

,。

The boat is about to leave; let's get on quickly.

。

We took a boat to the island.

。

The boat moved slowly along the river.

,。

This ship is very large and can carry many people.

,。

The fisherman goes out to sea every day and makes a living by boat.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập