100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

艰巨 (jiān jù): (of một nhiệm vụ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
(of một nhiệm vụ
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (of một nhiệm vụ
  • Biến thể của 艱|Khó khăn [jian1 ju4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容任务、工作或责任非常困难、繁重,需要付出很大努力才能完成
  • 强调事情本身难度大、分量重,常与任务、工程、使命等词搭配。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

To complete the entire project within three months is a very arduous task, but the team decided to accept the challenge.

:。

The doctors faced an arduous task: treating all the wounded without equipment and medicine.

,。

For recent college graduates, finding an ideal job is an arduous thing.

,。

Climbing this steep mountain is extremely arduous; the team members must help each other to reach the summit.

,。

Repairing the bridge damaged in the earthquake is an arduous project that requires a lot of manpower and time.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập