100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

艰辛 (jiān xīn): những khó khăn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
những khó khăn
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • những khó khăn
  • khó khăn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指艰难困苦的生活、经历或处境,强调过程不容易,需要付出很大努力才能承受或克服
  • 常用来形容生活、道路、创业等充满困难和考验。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

In order to send their two children to university, this farmer couple went to the fields before dawn every day and endured hardships beyond what most people can imagine.

,、,,。

In the early days of starting his business, he single-handedly went to markets and looked for investors, enduring great hardships, but he never thought of giving up.

,,。

Braving wind and snow, the climbers finally reached the summit after more than ten hours of arduous trekking.

,,。

This scientist worked in a crude laboratory for thirty years and overcame countless hardships before achieving today's success.

,。

Recalling the hard days when she worked part-time while studying, she cherishes her current life even more.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập