100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

药 (yào): lá của cây diên vĩ; thuốc; dược phẩm; chất được sử dụng cho một mục đích cụ thể; đầu độc; thuốc; thuốc; chất được sử dụng để điều trị bệnh; một số hóa chất hoặc chất được sử dụng cho một mục đích cụ thể (ví dụ: 火药 thuốc súng); đầu độc; giết bằng thuốc độc; biến thể của 藥|药[yao4]

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 2noun

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
lá của cây diên vĩ; thuốc; dược phẩm; chất được sử dụng cho một mục đích cụ thể; đầu độc; thuốc; thuốc; chất được sử dụng để điều trị bệnh; một số hóa chất hoặc chất được sử dụng cho một mục đích cụ thể (ví dụ: 火药 thuốc súng); đầu độc; giết bằng thuốc độc; biến thể của 藥|药[yao4]
Số chữ
1
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 2
Số nét
9
Bộ thủ
艹
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • lá của cây diên vĩ
  • thuốc
  • dược phẩm
  • chất được sử dụng cho một mục đích cụ thể
  • đầu độc
  • thuốc
  • thuốc
  • chất được sử dụng để điều trị bệnh
  • một số hóa chất hoặc chất được sử dụng cho một mục đích cụ thể (ví dụ: 火药 thuốc súng)
  • đầu độc
  • giết bằng thuốc độc
  • biến thể của 藥|药[yao4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 植物鸢尾的叶子
  • 可以治病或预防疾病的东西,通常需要口服或涂抹,如西药、中药
  • 某些有特殊作用的化学物质,如火药、农药
  • 用药物毒杀,如药老鼠。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

9 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

This kind of medicine is very bitter.

。

I have to take medicine every day.

。

Chinese medicine can cure diseases.

。

The doctor prescribed some medicine for me.

,。

I have a cold; I need to take some medicine.

。

This medicine is taken three times a day.

。

Traditional Chinese medicine has a history of several thousand years in China.

。

He put the medicine on the table.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập