100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

落 (là): để ra ngoài

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 6verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
để ra ngoài
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6
Số nét
12
Bộ thủ
艹
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

là

  • để ra ngoài
  • bị mất tích
  • để lại phía sau hoặc quên mang theo
  • To fall behind hoặc fall behind

luò

  • để rơi hoặc rơi
  • (of Mặt trời) để đặt
  • (of a tide) để đi ra ngoài
  • để hạ thấp
  • để giảm hoặc chìm
  • To fall behind hoặc fall behind
  • để rơi vào
  • Để nghỉ ngơi với
  • để nhận hoặc nhận
  • để viết xuống
  • nơi ở
  • giải quyết (settlement)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 东西因为粗心而忘记拿走或忘记放进某个地方,比如把书落在教室里
  • 把某个人或某样东西遗漏在某个地方,没有带走或没有算进去,比如名单上落了他的名字。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

12 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập