100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm

蔑视 (miè shì): để ghê gớm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để ghê gớm
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để ghê gớm
  • để khinh miệt
  • sự khinh thường

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 轻视、看不起,认为某人或某事物没有价值、不值得尊重
  • 带有强烈的厌恶和不屑。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

His attitude of contempt for everything made his colleagues unwilling to work with him.

,。

She despised those who gave up their principles for money, believing they were not worthy of respect.

,,。

In court, the defendant looked at the judge with contempt, and as a result, his punishment was increased.

,。

Since childhood, he has despised authority and dared to challenge the knowledge points his teacher explained incorrectly.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập