100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

藤蔓 (téng wàn): dây leo

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
dây leo
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • dây leo
  • cũng đọc là [teng2 wan4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 某些植物细长而不能直立的茎,会攀附树木、墙壁或其他支撑物向上生长,有的还会缠绕着东西蔓延开来。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

The old house's wall was covered with vines; in summer they were a lush green patch, hiding half the window.

,,。

She planted a vine in the yard, but it grew so fast that it climbed up the bamboo pole all the way to the roof.

,,。

In the rainforest, thick vines hang down from the tops of tall trees, and monkeys grab them and swing back and forth.

,,。

The leaves of these vines are poisonous and will make your skin itch if you touch them, so it's best to wear long sleeves when going into the mountains.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập