100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

虽然 (suī rán): mặc dù; mặc dù (thường được dùng tương ứng với 可是[ke3 shi4] hoặc 但是[dan4 shi4] v.v.); mặc dù; mặc dù (thường được dùng tương ứng với 可是 hoặc 但是)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 2conjunction

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
mặc dù; mặc dù (thường được dùng tương ứng với 可是[ke3 shi4] hoặc 但是[dan4 shi4] v.v.); mặc dù; mặc dù (thường được dùng tương ứng với 可是 hoặc 但是)
Số chữ
2
Từ loại
conjunction
Cấp độ HSK
HSK 2

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • mặc dù
  • mặc dù (thường được dùng tương ứng với 可是[ke3 shi4] hoặc 但是[dan4 shi4] v.v.)
  • mặc dù
  • mặc dù (thường được dùng tương ứng với 可是 hoặc 但是)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示让步的连词,用在转折复句的前一分句,先承认某个事实或情况,然后在下文说出与它相反或不同的结果
  • 常与但是、可是、不过等词呼应,构成虽然……但是……的格式。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

Mặc dù

HSK 5

do đó; vì vậy; tuy nhiên

Câu ví dụ

,。

Although it was very cold today, I still went for a walk in the park.

,。

Although Chinese is difficult, the more I study it, the more interested I become.

,。

Although he is very busy, he calls his parents every day.

,。

Although this problem looks simple, it is not easy to do.

,。

Although we didn't know each other before, we have now become good friends.

,。

Although the weather is very cold, we still decided to go to the park.

,。

Although he lacks experience, he works very hard.

,。

Although this piece of clothing is very expensive, I really like it.

,。

Although Xiaoming was sick, he still came to class.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập