100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

行 (háng): hàng (đường ràng buộc)

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 5noun

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
hàng (đường ràng buộc)
Số chữ
1
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5
Số nét
6
Bộ thủ
行
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

háng

  • hàng (đường ràng buộc)
  • dòng
  • Line of Business (Line of Business)
  • thương mại
  • Nghề nghiệp
  • Công ty thương mại (trói buộc)
  • (bắt buộc) để xếp hạng (đầu tiên)
  • hàng
  • dòng
  • loạt
  • nghề nghiệp dòng kinh doanh
  • thương mại
  • công ty thương mại
  • cửa hàng
  • rank: vị trí trong một bậc
  • để xếp hạng (ví dụ, hàng thứ hạng)

xíng

  • (dạng ràng buộc) đi bộ
  • đi
  • du lịch
  • hành trình
  • thăm
  • (dạng ràng buộc) tạm thời
  • tạm
  • (dạng ràng buộc) hiện tại
  • lưu hành
  • (dạng ràng buộc) làm
  • thực hiện
  • có khả năng
  • có năng lực
  • được
  • OK!
  • sẽ làm
  • hành vi
  • cách cư xử (Đài Loan phát âm [xing4])
  • sớm
  • đi
  • du lịch
  • làm
  • thực hiện
  • thi hành
  • hiện hành
  • thịnh hành
  • (O.K.)
  • tốt
  • (của một người) có năng lực
  • sắp
  • sẽ (dùng trước động từ)
  • (văn học) chuyến đi
  • (văn học) sắp

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指一排横向排列的人或物,如一行树、一行字
  • 也可指行业、职业,如各行各业、同行
  • 还可指某些营业机构,如银行、商行。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

6 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

This bank's staff lined up in a row on the street.

。

He has a lot of experience in this industry.

。

We will travel to Beijing tomorrow.

?

Can you do this? / Are you capable of doing this?

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập