100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

表 (biǎo): bề mặt bên ngoài; mối quan hệ gia đình qua nữ giới; để thể hiện (ý kiến của một người); một mô hình; một bảng (liệt kê thông tin); một biểu mẫu; một đồng hồ đo (đo cái gì đó); đồng hồ đeo tay; đồng hồ đo; thước đo; bề mặt bên ngoài; mối quan hệ gia đình qua nữ giới; để thể hiện (ý kiến của một người); một mô hình; một bảng (liệt kê thông tin); một biểu mẫu; một đồng hồ đo (đo cái gì đó); đồng hồ đeo tay; đồng hồ đo; thước đo

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 4noun, (verb)

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
bề mặt bên ngoài; mối quan hệ gia đình qua nữ giới; để thể hiện (ý kiến của một người); một mô hình; một bảng (liệt kê thông tin); một biểu mẫu; một đồng hồ đo (đo cái gì đó); đồng hồ đeo tay; đồng hồ đo; thước đo; bề mặt bên ngoài; mối quan hệ gia đình qua nữ giới; để thể hiện (ý kiến của một người); một mô hình; một bảng (liệt kê thông tin); một biểu mẫu; một đồng hồ đo (đo cái gì đó); đồng hồ đeo tay; đồng hồ đo; thước đo
Số chữ
1
Từ loại
noun, (verb)
Cấp độ HSK
HSK 4
Số nét
8
Bộ thủ
衣
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bề mặt bên ngoài
  • mối quan hệ gia đình qua nữ giới
  • để thể hiện (ý kiến của một người)
  • một mô hình
  • một bảng (liệt kê thông tin)
  • một biểu mẫu
  • một đồng hồ đo (đo cái gì đó)
  • đồng hồ đeo tay
  • đồng hồ đo
  • thước đo
  • bề mặt bên ngoài
  • mối quan hệ gia đình qua nữ giới
  • để thể hiện (ý kiến của một người)
  • một mô hình
  • một bảng (liệt kê thông tin)
  • một biểu mẫu
  • một đồng hồ đo (đo cái gì đó)
  • đồng hồ đeo tay
  • đồng hồ đo
  • thước đo

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 外面、外部,跟“里”相对,比如外表、表面
  • 把思想或感情显示出来,比如表达、表示
  • 测量用的工具或仪器,比如手表、电表
  • 表格,比如时间表、报名表
  • 称呼跟自己有亲戚关系但不是直系的家人,比如表哥、表姐。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

8 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

Exterior appearance is not the most important thing.

。

The surface layer of this piece of clothing is very smooth.

。

Please don't just look at surface phenomena.

。

His watch is a name brand.

。

The teacher praised that student.

。

My watch has stopped.

。

Please fill out this form.

。

He showed dissatisfaction.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập