100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

要 (yào): muốn; cần; yêu cầu; sẽ; sẽ; sắp; cần phải; nên; nếu (giống như 要是[yao4 shi5]); (dạng ràng buộc) quan trọng; muốn; cần; yêu cầu; sẽ; sẽ; sắp; phải; nên; cần phải; nếu (trong '要是'); quan trọng; thiết yếu (dạng ràng buộc)

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 1verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
muốn; cần; yêu cầu; sẽ; sẽ; sắp; cần phải; nên; nếu (giống như 要是[yao4 shi5]); (dạng ràng buộc) quan trọng; muốn; cần; yêu cầu; sẽ; sẽ; sắp; phải; nên; cần phải; nếu (trong '要是'); quan trọng; thiết yếu (dạng ràng buộc)
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 1
Số nét
9
Bộ thủ
覀
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • muốn
  • cần
  • yêu cầu
  • sẽ
  • sẽ
  • sắp
  • cần phải
  • nên
  • nếu (giống như 要是[yao4 shi5])
  • (dạng ràng buộc) quan trọng
  • muốn
  • cần
  • yêu cầu
  • sẽ
  • sẽ
  • sắp
  • phải
  • nên
  • cần phải
  • nếu (trong '要是')
  • quan trọng
  • thiết yếu (dạng ràng buộc)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 想要,希望得到或做到某事
  • 表示需要,必须做某事
  • 将要,表示动作或情况很快发生
  • 重要,要紧,如“重要”“要紧”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

9 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

I want a cup of coffee.

。

I am going to Beijing tomorrow.

。

You must study hard.

。

It's about to rain.

,。

If you don't come, I'll go by myself.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập