100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

见识 (jiàn shi): Để có được kiến thức trực tiếp về STH

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Để có được kiến thức trực tiếp về STH
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Để có được kiến thức trực tiếp về STH
  • để trải nghiệm cho chính mình
  • kiến thức
  • Kinh nghiệm
  • sự hiểu biết sâu sắc

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 亲身经历、亲眼看到或亲自接触某事物,从而获得直接的知识和经验
  • 也指人对事物的认识和判断能力。例如:出去走走可以增长见识。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

nhìn thấy; gặp; có vẻ (như là gì đó); phỏng vấn; ý kiến; quan điểm; ý kiến; quan điểm

HSK 6

để biết

Câu ví dụ

,。

In order to broaden his horizons, he deliberately went to Africa for a year as a volunteer during college.

,。

On this trip to Yunnan, I got to see the unique wedding customs of the local ethnic minorities firsthand.

,。

Working as a museum guide allowed her to learn firsthand the historical stories behind many precious artifacts.

,。

After staying in the countryside with my grandfather for two months, I saw firsthand how farmers arrange their work according to the solar terms.

,。

Through this internship, she experienced firsthand how complex and intense real business negotiations can be.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập