100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

规范 (guī fàn): chuẩn mực

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun, adjective, verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chuẩn mực
Số chữ
2
Từ loại
noun, adjective, verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chuẩn mực
  • tiêu chuẩn
  • đặc điểm kỹ thuật
  • quy định
  • quy tắc
  • Trong phạm vi các quy tắc
  • để sửa các quy tắc
  • để điều chỉnh
  • để chỉ định

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 大家都应该遵守的标准或规则
  • 符合这些标准或规则,合乎一定的要求。作动词时表示使某事物符合公认的标准,如规范市场行为。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

Using polite language is a basic social norm.

。

This company has established strict behavioral norms for its employees.

,。

When writing Chinese characters, please ensure that the stroke order follows the norm.

,。

According to school rules, students' attire must be standardized.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập