100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

角 (jiǎo): góc; góc; sừng; hình sừng; đơn vị tiền tệ bằng 0,1 nhân dân tệ; sừng (của động vật); góc; góc; đơn vị tiền tệ bằng 0,1 nhân dân tệ; hào; lượng từ cho một phần hoặc một phần tư

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 3classifier

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
góc; góc; sừng; hình sừng; đơn vị tiền tệ bằng 0,1 nhân dân tệ; sừng (của động vật); góc; góc; đơn vị tiền tệ bằng 0,1 nhân dân tệ; hào; lượng từ cho một phần hoặc một phần tư
Số chữ
1
Từ loại
classifier
Cấp độ HSK
HSK 3
Số nét
7
Bộ thủ
角
Cấu trúc
独体结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • góc
  • góc
  • sừng
  • hình sừng
  • đơn vị tiền tệ bằng 0,1 nhân dân tệ
  • sừng (của động vật)
  • góc
  • góc
  • đơn vị tiền tệ bằng 0,1 nhân dân tệ
  • hào
  • lượng từ cho một phần hoặc một phần tư

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 几何中两条射线从同一端点出发所形成的图形
  • 物体两边相接的地方,如桌角、墙角
  • 动物的角,如牛角
  • 中国货币单位,一元等于十角
  • 量词,用于把整体分成几份中的一份,如一角饼。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

7 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

The ox horn is very sharp; be careful not to get poked.

。

A glass of water is placed on the corner of the table.

。

Each angle of this triangle is 60 degrees.

。

Apples are fifty cents (0.5 yuan) each.

。

He plays an important role in this play.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập