100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

订 (dìng): đặt hàng hoặc đặt trước (hàng hóa, vé, phòng); đặt hàng; đồng ý; kết luận; soạn thảo; đăng ký (báo, v.v.); đăng ký (báo, tạp chí); đồng ý; ký kết; ký (hợp đồng, hiệp ước); soạn thảo hoặc sửa đổi (văn bản); sửa chữa

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 4verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
đặt hàng hoặc đặt trước (hàng hóa, vé, phòng); đặt hàng; đồng ý; kết luận; soạn thảo; đăng ký (báo, v.v.); đăng ký (báo, tạp chí); đồng ý; ký kết; ký (hợp đồng, hiệp ước); soạn thảo hoặc sửa đổi (văn bản); sửa chữa
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4
Số nét
4
Bộ thủ
讠
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đặt hàng hoặc đặt trước (hàng hóa, vé, phòng)
  • đặt hàng
  • đồng ý
  • kết luận
  • soạn thảo
  • đăng ký (báo, v.v.)
  • đăng ký (báo, tạp chí)
  • đồng ý
  • ký kết
  • ký (hợp đồng, hiệp ước)
  • soạn thảo hoặc sửa đổi (văn bản)
  • sửa chữa

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 经过商量后确定下来,比如双方订好时间、订计划
  • 也指预先约定或购买,如订票、订房间、订报纸
  • 还可指把纸、本子等用线或钉子连在一起,如装订、订书。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

4 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

I'd like to book a train ticket to Shanghai.

。

Mom subscribed to a daily newspaper.

。

The two companies signed a new contract.

。

The teacher asked us to correct the mistakes in our homework.

。

They got engaged last year.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập