100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

讲 (jiǎng): nói; giải thích; thương lượng; nhấn mạnh; kỹ tính; về mặt; lời nói; bài giảng; nói; nói rằng; nói chuyện; giải thích; thuật lại; thương lượng; mặc cả; nhấn mạnh; nhấn mạnh; kỹ tính; về mặt một điều gì đó; khi nói đến

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 3verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
nói; giải thích; thương lượng; nhấn mạnh; kỹ tính; về mặt; lời nói; bài giảng; nói; nói rằng; nói chuyện; giải thích; thuật lại; thương lượng; mặc cả; nhấn mạnh; nhấn mạnh; kỹ tính; về mặt một điều gì đó; khi nói đến
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 3
Số nét
6
Bộ thủ
讠
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nói
  • giải thích
  • thương lượng
  • nhấn mạnh
  • kỹ tính
  • về mặt
  • lời nói
  • bài giảng
  • nói
  • nói rằng
  • nói chuyện
  • giải thích
  • thuật lại
  • thương lượng
  • mặc cả
  • nhấn mạnh
  • nhấn mạnh
  • kỹ tính
  • về mặt một điều gì đó
  • khi nói đến

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用语言表达意思,说
  • 把事情或道理说给别人听,使人明白,如讲课、讲故事
  • 重视某方面,如讲卫生、讲礼貌。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

6 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

Please speak more slowly, I don't understand.

。

The teacher explains very clearly.

。

He likes to tell jokes.

。

We are speaking Chinese.

。

He can speak three languages.

。

The teacher explained very clearly.

。

Let's talk about this problem.

。

He likes to bargain when shopping.

。

We must pay attention to hygiene.

,。

As far as ability goes, he is the strongest.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập