100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

诀窍 (jué qiào): bí mật

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bí mật
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bí mật
  • mẹo
  • sự khéo léo
  • chìa khóa

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 解决问题或做好某件事的巧妙方法,通常不容易被发现
  • 也指某个人特有的技巧或窍门。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,、,。

Having been a chef for thirty years, he told us that the trick to stir-frying green vegetables is to use high heat and move quickly, so the vegetables stay crisp.

,:,。

When she first learned violin, she always played out of tune. Her teacher taught her a trick: first play slowly and listen clearly to each note, then speed up.

,,。

Many classmates find memorizing vocabulary difficult. Actually, the secret is to review a little every day, not to memorize hundreds at once before an exam.

,、,。

His secret to courting his girlfriend is remembering the little things she mentions—like what flowers she likes or what foods she dislikes—and then quietly preparing for them.

,,。

The secret to this successful negotiation was that we found out in advance what the client cared about most and prepared three different proposals.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập