100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

诉讼 (sù sòng): kiện tụng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
kiện tụng
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • kiện tụng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 向法院提出请求,要求通过法律程序解决纠纷、维护权益的行为。通常涉及原告、被告和法院三方,包括起诉、审理、判决等过程。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

Because his neighbor had been occupying the shared hallway for a long time, Mr. Wang decided to file a civil lawsuit in court.

,。

This environmental pollution lawsuit lasted three years, and in the end the factory was ordered to compensate the villagers for their losses.

,,。

After the company was sued, the lawyer suggested we first try to settle to avoid getting involved in lengthy litigation.

,,。

During the litigation, both parties submitted a large amount of evidence, and the judge needed to review it carefully.

,。

Since the contract dispute could not be resolved through negotiation, they had no choice but to protect their rights through legal action.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập