100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

负 (fù): để gấu

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 7verb, adjective

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
để gấu
Số chữ
1
Từ loại
verb, adjective
Cấp độ HSK
HSK 7
Số nét
6
Bộ thủ
贝
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để gấu
  • mang (trên lưng)
  • để quay lại những người
  • Để bị đánh bại
  • âm (toán học, vv)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 背着、承担,比如负重、负责
  • 欠别人的钱或东西,比如负债、负债累累
  • 输掉、比不上,跟胜相对,比如负于对手、胜负未分
  • 小于零的,跟正相对,比如负数、负号。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

6 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

She alone bears the heavy pressure of life.

?

Who will bear the responsibility for the failure of this project?

。

He bore his injury and insisted on finishing the whole race.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập