100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

财务 (cái wù): vấn đề tài chính

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
vấn đề tài chính
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • vấn đề tài chính
  • tài chính

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指有关钱财收入、支出、管理等方面的事务,多用于公司、机关或个人
  • 也指负责管理钱财收支的工作或人员。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

He worked in the company's finance department for ten years, responsible for reviewing reimbursement receipts and managing accounts every day.

,,。

Due to financial problems, this restaurant had to close two branches and lay off half of its employees.

,,。

After getting married, the couple learned about financial matters together and would sit down every month to discuss household income, expenses, and savings plans.

,,。

The company's financial report shows that profits increased by 15% last year, mainly due to cost control.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập