100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

购买 (gòu mǎi): mua;mua;mua;mua

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
mua;mua;mua;mua
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • mua
  • mua
  • mua
  • mua

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用钱换东西,也就是买。常用于比较正式或书面的场合,后面接买的东西,比如购买商品、购买住房、购买保险。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

to buy

HSK 1

mua; mua; mua; mua

Câu ví dụ

。

We can purchase these books online.

。

He purchased a new car.

。

Purchasing insurance is very important.

。

This company decided to purchase new equipment.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập