100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

购物 (gòu wù): mua sắm;đi mua sắm;mua hàng;mua sắm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
mua sắm;đi mua sắm;mua hàng;mua sắm
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • mua sắm
  • đi mua sắm
  • mua hàng
  • mua sắm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 购买物品,特指到商店或网上买东西的行为。这个词语常用来描述日常消费活动,比如去超市购物、节日购物或网购。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

to buy

đồ vật; vật thể

Câu ví dụ

。

On weekends, I often go shopping with my mom.

,。

Online shopping is very convenient; I often buy clothes.

。

This shopping mall has many shops and restaurants.

,。

When shopping, I like to pay with my mobile phone.

,。

Because of shopping, I spent a lot of money.

。

On weekends I like to go shopping at the mall.

。

Nowadays many people are used to shopping online.

,。

This shopping center is very big and has a complete range of goods.

。

She is pushing a shopping cart and buying things in the supermarket.

。

There are especially many people shopping on holidays.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập