100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

贵 (guì): tên viết tắt của Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]; đắt; (dạng ràng buộc) được đánh giá cao; quý giá; (dạng ràng buộc) cao quý; có địa vị cao; (tiền tố) (kính ngữ) của ngài; đắt; tốn kém; (dạng ràng buộc) có giá trị; quý giá; (dạng ràng buộc) cao quý; có địa vị cao; (tiền tố kính ngữ) của ngài

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 1adjective

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
tên viết tắt của Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]; đắt; (dạng ràng buộc) được đánh giá cao; quý giá; (dạng ràng buộc) cao quý; có địa vị cao; (tiền tố) (kính ngữ) của ngài; đắt; tốn kém; (dạng ràng buộc) có giá trị; quý giá; (dạng ràng buộc) cao quý; có địa vị cao; (tiền tố kính ngữ) của ngài
Số chữ
1
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 1
Số nét
9
Bộ thủ
贝
Cấu trúc
上下结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tên viết tắt của Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
  • đắt
  • (dạng ràng buộc) được đánh giá cao
  • quý giá
  • (dạng ràng buộc) cao quý
  • có địa vị cao
  • (tiền tố) (kính ngữ) của ngài
  • đắt
  • tốn kém
  • (dạng ràng buộc) có giá trị
  • quý giá
  • (dạng ràng buộc) cao quý
  • có địa vị cao
  • (tiền tố kính ngữ) của ngài

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 价格高,跟“便宜”相反
  • 用来尊称对方或跟对方有关的事物,表示尊敬
  • 贵州的简称。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

9 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

This phone is too expensive.

?

May I ask your (honorable) surname?

。

This is a precious gift.

。

Your country has many beautiful landscapes.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập