100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

赤道 (chì dào): xích đạo (của trái đất hoặc một thiên thể)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
xích đạo (của trái đất hoặc một thiên thể)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • xích đạo (của trái đất hoặc một thiên thể)
  • xích đạo thiên văn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 地球表面与南北两极距离相等的大圆,是划分南北半球的分界线,全长约四万公里
  • 也泛指其他天体上类似的分界线,如天球赤道。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 4

đường; lối; cách; lý do; nguyên lý; kỹ năng; nghệ thuật; chuyên môn; (Đạo giáo) Đạo; Đạo; nói (giới thiệu trích dẫn trực tiếp; đường; lối; cách; phương pháp; cách; nguyên lý; lý do; Đạo; Đạo (Đạo giáo); nói; nói; loại từ cho vật dài và hẹp (sông, cửa, dòng, lệnh, v.v.)

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

Singapore is located about one degree north of the equator, so it is hot and rainy all year round.

,。

The country name Ecuador means 'equator' in Spanish, because the equator runs right through its territory.

,。

When the research ship crossed the equator, the crew held a simple celebration ceremony according to tradition.

,,。

Near the equator, the sun shines almost directly overhead on most days of the year, so there is no real winter there.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập