100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

赶 (gǎn): vượt qua; đuổi kịp; vội vàng; hối hả; cố bắt kịp (xe buýt v.v.); lùa (gia súc v.v.) về phía trước; xua đuổi (ai đó) đi; tận dụng (cơ hội); cho đến khi; trước (một thời điểm nhất định); vượt qua; đuổi kịp; vội vàng; hối hả; cố bắt kịp (xe buýt, tàu hỏa v.v.); lùa (gia súc v.v.) về phía trước; xua đuổi đi

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 4verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
vượt qua; đuổi kịp; vội vàng; hối hả; cố bắt kịp (xe buýt v.v.); lùa (gia súc v.v.) về phía trước; xua đuổi (ai đó) đi; tận dụng (cơ hội); cho đến khi; trước (một thời điểm nhất định); vượt qua; đuổi kịp; vội vàng; hối hả; cố bắt kịp (xe buýt, tàu hỏa v.v.); lùa (gia súc v.v.) về phía trước; xua đuổi đi
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4
Số nét
10
Bộ thủ
走
Cấu trúc
半包围结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • vượt qua
  • đuổi kịp
  • vội vàng
  • hối hả
  • cố bắt kịp (xe buýt v.v.)
  • lùa (gia súc v.v.) về phía trước
  • xua đuổi (ai đó) đi
  • tận dụng (cơ hội)
  • cho đến khi
  • trước (một thời điểm nhất định)
  • vượt qua
  • đuổi kịp
  • vội vàng
  • hối hả
  • cố bắt kịp (xe buýt, tàu hỏa v.v.)
  • lùa (gia súc v.v.) về phía trước
  • xua đuổi đi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 加快速度追上前面的人、车或动物
  • 快速前往某个地方,抓紧时间做某事
  • 驱赶,迫使离开
  • 遇到、碰上某种情况。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

10 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

,。

I have to catch the train and can't be late.

。

He drove away that stray dog.

。

Let's get home before dark.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập