赶 (gǎn): vượt qua; đuổi kịp; vội vàng; hối hả; cố bắt kịp (xe buýt v.v.); lùa (gia súc v.v.) về phía trước; xua đuổi (ai đó) đi; tận dụng (cơ hội); cho đến khi; trước (một thời điểm nhất định); vượt qua; đuổi kịp; vội vàng; hối hả; cố bắt kịp (xe buýt, tàu hỏa v.v.); lùa (gia súc v.v.) về phía trước; xua đuổi đi
Thứ tự nét và luyện viết
HSK 4verb
Câu ví dụ
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.