100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

起 (qǐ): mọc; nâng; đứng dậy; khởi hành; bắt đầu; xuất hiện; khởi động; bắt đầu (hành động); phác thảo; thành lập; lấy (từ kho hoặc quầy); hậu tố động từ; mọc; đứng dậy; bắt đầu; bắt đầu; nâng; nâng; xuất hiện; xuất hiện; phác thảo; soạn thảo

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 3verb, (classifier)

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
mọc; nâng; đứng dậy; khởi hành; bắt đầu; xuất hiện; khởi động; bắt đầu (hành động); phác thảo; thành lập; lấy (từ kho hoặc quầy); hậu tố động từ; mọc; đứng dậy; bắt đầu; bắt đầu; nâng; nâng; xuất hiện; xuất hiện; phác thảo; soạn thảo
Số chữ
1
Từ loại
verb, (classifier)
Cấp độ HSK
HSK 3
Số nét
10
Bộ thủ
走
Cấu trúc
半包围结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • mọc
  • nâng
  • đứng dậy
  • khởi hành
  • bắt đầu
  • xuất hiện
  • khởi động
  • bắt đầu (hành động)
  • phác thảo
  • thành lập
  • lấy (từ kho hoặc quầy)
  • hậu tố động từ
  • mọc
  • đứng dậy
  • bắt đầu
  • bắt đầu
  • nâng
  • nâng
  • xuất hiện
  • xuất hiện
  • phác thảo
  • soạn thảo

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 从下向上移动,由低处到高处,比如起床、起立
  • 表示开始做某事,比如起跑、起步
  • 表示发生或产生,比如起火、起风
  • 表示离开或动身,比如起身、起程
  • 量词,用于事件或次数,比如一起事故、三起案件。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

10 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

Every morning I get up at seven.

。

I thought of a good idea.

,。

The wind rose, and the weather turned cold.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập