100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

足智多谋 (zú zhì duō móu): tài nguyên

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tài nguyên
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tài nguyên
  • đầy đủ các chiến thuật

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容人非常聪明,善于思考和策划,办法多,能想出很多好主意来解决问题。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

Bàn chân (bình thức bị ràng buộc)

Chưa có nghĩa.

HSK 1

nhiều; nhiều; hơn; nhiều; quá nhiều; vượt quá; (sau số từ) ... lẻ; bao nhiêu (đến mức nào) (phát âm Đài Loan [duo2]); (dạng ràng buộc) đa-; nhiều-; nhiều; nhiều; hơn; vượt quá; (sau số từ) ... lẻ; và hơn thế nữa; bao nhiêu (đến mức nào); (dạng ràng buộc) đa-; nhiều-

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,,。

In the game, he was resourceful and repeatedly defused the opponent's attacks, ultimately leading the team to victory.

,,,。

Facing the company's cash shortage, the young manager was resourceful and proposed a series of innovative financing plans, helping the company overcome the crisis.

,,。

This detective is resourceful and can always find the truth from tiny clues, leaving criminals nowhere to hide.

,。

Zhuge Liang is a representative figure of resourcefulness in Chinese history, and many of his stories are still celebrated today.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập