100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

距 (jù): Để ở một khoảng cách từ... từ

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 5verb

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
Để ở một khoảng cách từ... từ
Số chữ
1
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5
Số nét
11
Bộ thủ
足
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Để ở một khoảng cách từ... từ
  • Để được tách ra khỏi
  • Khoảng cách (dạng ràng buộc)
  • spur (trên chân của một số loài chim: gamecock

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示两个地点或两个时间之间相隔的长度或间隔。常用来说明从一个地方到另一个地方有多远,比如两地相距十公里
  • 也可以指时间上的间隔,比如距今已有千年。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

11 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập