100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

跟 (gēn): gót chân;theo sát;đi cùng;(của phụ nữ) kết hôn với ai đó;với;so với;đến;về phía;và (nối hai danh từ);với;và (nối danh từ);theo;đi cùng

Thứ tự nét và luyện viết

HSK 2preposition, conjunction, (noun, verb)

Thông tin chữ Hán

Pinyin
Nghĩa
gót chân;theo sát;đi cùng;(của phụ nữ) kết hôn với ai đó;với;so với;đến;về phía;và (nối hai danh từ);với;và (nối danh từ);theo;đi cùng
Số chữ
1
Từ loại
preposition, conjunction, (noun, verb)
Cấp độ HSK
HSK 2
Số nét
13
Bộ thủ
足
Cấu trúc
左右结构

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • gót chân
  • theo sát
  • đi cùng
  • (của phụ nữ) kết hôn với ai đó
  • với
  • so với
  • đến
  • về phía
  • và (nối hai danh từ)
  • với
  • và (nối danh từ)
  • theo
  • đi cùng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 脚的后部,人站立或行走时接触地面的部分
  • 表示在后面紧接着向同一方向行动,如跟随、跟着
  • 表示与某人或某事物在一起,如我跟朋友去
  • 表示对某人或某事物,如跟他说话
  • 表示比较,用于比较两事物的差别。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phân tích từng nét

Mỗi ô hiển thị một nét theo đúng thứ tự viết.

13 nét

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Câu ví dụ

。

I go to the park with my friend.

。

This one is different from that one.

。

Please follow me.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập