100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

路径 (lù jìng): con đường

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
con đường
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • con đường
  • tuyến đường
  • phương pháp
  • cách và phương tiện

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 人或车辆行走的道路
  • 比喻达到某种目标的方法或方向,如成功的路径
  • 计算机中指向文件或文件夹的地址。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

đường; hành trình; tuyến đường; tuyến (xe buýt v.v.); loại; loại; đường; lối; cách; hành trình; tuyến đường; họ Lộ

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

When I got lost in the forest, I followed a stream to find the path down the mountain.

,。

This ancient city has preserved many stone-paved paths, attracting tourists to stroll along them.

,,。

After graduation, Li Ming kept trying different career paths and eventually found a job he loves.

,,。

If you want to improve your study efficiency, you can try adjusting your daily review path: first look at the key points, then do exercises.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập