100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

轨道 (guǐ dào): Đường ray (cho tàu hỏa, vv)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Đường ray (cho tàu hỏa, vv)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Đường ray (cho tàu hỏa, vv)
  • quỹ đạo (của một vệ tinh)
  • (fig.) Một con người được thiết lập trong cuộc sống
  • Quỹ đạo mong muốn (của một doanh nghiệp hoặc nỗ lực khác)
  • (kỹ thuật âm thanh) track
  • Cơ học lượng tử (Quantum mechanics)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 火车、电车等交通工具行驶的固定路线,通常由两条平行的钢轨铺成
  • 也指人造卫星、航天器等在太空中围绕地球或其他天体运行的路径
  • 还可以比喻事物发展所遵循的常规或范围。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 4

đường; lối; cách; lý do; nguyên lý; kỹ năng; nghệ thuật; chuyên môn; (Đạo giáo) Đạo; Đạo; nói (giới thiệu trích dẫn trực tiếp; đường; lối; cách; phương pháp; cách; nguyên lý; lý do; Đạo; Đạo (Đạo giáo); nói; nói; loại từ cho vật dài và hẹp (sông, cửa, dòng, lệnh, v.v.)

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập